ru rú

ru rú

Cậu ấy cứ ru rú ở nhà suốt mấy tuần nay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chỉ trạng thái một chỗ, không chịu ra ngoài: Dùng để miêu tả thói quen hoặc hành vi của một người thường xuyênyên trong nhà hoặc một không gian hạn chế, ít khi ra ngoài giao tiếp hay hoạt động.
    • Chỉ sự thu mình, sống khép kín: Diễn tả lối sống ẩn dật, tách biệt với xung quanh, không muốn tiếp xúc với bên ngoài.
  2. Động từ (thường dùng với "ở", "trong"):

    • Hành độngmãi trong một nơi nào đó: Hành động tự giam mình, không chịu rời khỏi một địa điểm cụ thể (thường nhà) trong một thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy tính tình ru , chẳng bao giờ chịu đi đâu chơi. (Anh ấy tính cách một chỗ, chẳng bao giờ chịu đi đâu chơi.)
    • Đừng ru trong phòng cả ngày như thế, ra ngoài hít thở không khí đi. (Đừng trong phòng cả ngày như thế, ra ngoài hít thở không khí đi.)
  • Động từ:

    • Cậu ấy cứ ru nhà suốt mấy tuần nay. (Cậu ấy cứ trong nhà suốt mấy tuần nay.)
    • Mùa đông lạnh, mọi người thường ru trong chăn. (Mùa đông lạnh, mọi người thường thu mình trong chăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ru nhà": một thành ngữ phổ biến, nhấn mạnh việc trong góc nhà, ý chỉ sự nhút nhát, lười biếng hoặc không muốn giao tiếp.

    • Thanh niên suốt ngày ru nhà thì không tốt. (Thanh niên suốt ngày góc nhà thì không tốt.)
  • "sống ru ": chỉ lối sống khép kín, tách biệt với cộng đồng.

    • Ông cụ sống ru một mình trong ngôi nhà nhỏ. (Ông cụ sống ẩn dật một mình trong ngôi nhà nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rụt rè (tính từ): nhút nhát, thiếu tự tin khi giao tiếp (có thể dẫn đến hành vi "ru ").
  • Ẩn dật (động từ/tính từ): sống ẩn mình, xa lánh xã hội (mang tính chất chủ động có thể cao quý hơn "ru ").
  • Casanier (tính từ, mượn từ tiếng Pháp): thíchnhà, ít ra ngoài (nghĩa tương đương, thường dùng trong văn chương hoặc phong cách).
Từ đồng nghĩa
  • : ở mãi một chỗ không đi.
  • Thu mình: co lại, không muốn tiếp xúc.
  • Sống khép kín: sống tách biệt, không mở lòng.
Từ trái nghĩa
  • Năng động: hoạt bát, hay hoạt động.
  • Hòa đồng: dễ hòa nhập, thích giao tiếp.
  • Xông xáo: mạnh dạn, không ngại ra ngoài hoạt động.
Thành ngữ liên quan
  • "Ru như mắc tóc": (thành ngữ so sánh) von người cứ quanh quẩn, lẩn quẩnmột nơi không dám hoặc không thể thoát ra.
  • "Ở nhà lười như hủi": (thành ngữ) chỉ thói quen lười biếng, chỉ thíchtrong nhà.

Từ chứa "ru rú"